Achaea faber

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Achaea faber
Achaea faber.JPG
Achaea faber..jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Achaea
Loài (species) A. faber
Danh pháp hai phần
Achaea faber
Holland, 1894

Achaea faber[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Gabon, São ToméGhana.

Ấu trùng ăn cà chua, quýt-cam, xoài.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Achaea faber tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.