Achaea sordida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Achaea sordida
Achaea sordida.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Achaea
Loài (species) A. sordida
Danh pháp hai phần
Achaea sordida
(Walker, 1865)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Achaea pretoriae (Distant, 1892)
  • Ophisma sordida Walker, 1865
  • Ophisma pretoriae Distant, 1892

Achaea sordida[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. It is ở Châu Phi, bao gồm Nam PhiSwaziland.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Achaea sordida tại Wikimedia Commons==Chú thích==

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.