Acheilognathus barbatulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acheilognathus barbatulus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Acheilognathus
Loài (species) A. barbatulus
Danh pháp hai phần
Acheilognathus barbatulus
Günther, 1873[1]

Acheilognathus barbatulus là loài cá thuộc họ Cá chép. Đây là loài đặc hữu của sông Mêkông tại Lào, miền bắc Việt Nam và miền nam Trung Quốc ở vùng nước có nhiệt độ từ 8-20 °C. Loài này dài tối đa 8,4 cm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thông tin "Acheilognathus barbatulus" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 4 năm 2006.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]