Acheilognathus meridianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acheilognathus meridianus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Acheilognathus
Loài (species) A. meridianus
Danh pháp hai phần
Acheilognathus meridianus
(H. W. Wu, 1939)[1]

Acheilognathus meridianus là loài cá nước ngọt thuộc họ Cá chép. Đây là loài đặc hữu của miền bắc Việt NamTrung Quốc. Loài này dài tối đa 10,0 cm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thông tin "Acheilognathus meridianus" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 4 năm 2006.