Acicula hausdorfi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acicula hausdorfi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhóm không chính thức Architaenioglossa
Liên họ (superfamilia) Cyclophoroidea
Họ (familia) Aciculidae
Chi (genus) Acicula
Loài (species) A. hausdorfi
Danh pháp hai phần
Acicula hausdorfi
Boeters, Gittenberger & Subai, 1989[2]

Acicula hausdorfi là một loài ốc đất liền rất nhỏ có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Aciculidae.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Nó là loài đặc hữu của Hy Lạp.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vardinoyannis, K. & Triantis, K. (2013). “Acicula hausdorfi”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ Boeters H. D., Gittenberger E. & Subai P. (1989). "Die Aciculidae (Mollusca, Gastropoda, Prosobranchia)". Zoologische Verhandelingen 252: 1-234. Leiden. PDF

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]