Acinonyx

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acinonyx
Thời điểm hóa thạch: Pliocene muộn - Nay
Cheetah Botswana.jpg
Acinonyx jubatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Felidae
Chi (genus) Acinonyx
Brookes, 1828[1]
Loài điển hình
Acinonyx venator
Brookes, 1828[2]
Phân bố
Phân bố
Các loài
A. jubatus
Danh pháp đồng nghĩa

Acinonyx là một chi động vật có vú trong họ Mèo, bộ Ăn thịt. Chi này được Brookes miêu tả năm 1828.[1] Loài điển hình của chi này là Acinonyx venator Brookes, 1828 (= Felis jubata Schreber, 1775), by monotypy (International Commission on Zoological Nomenclature, 1956a; Melville and Smith, 1987).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Acinonyx. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ (= Felis jubata Schreber, 1775), by monotypy (International Commission on Zoological Nomenclature, 1956a; Melville and Smith, 1987).
  3. ^ Christiansen, P.; Mazak, J. H. (2009). “A primitive Late Pliocene cheetah, and evolution of the cheetah lineage”. Proceedings of the National Academy of Sciences 106 (2): 512–5. doi:10.1073/pnas.0810435106. PMC 2626734. PMID 19114651. 
  4. ^ Knevitt, Oliver (9 tháng 1 năm 2011). “5 Greatest Palaeontology Fakes Of All Time #5: The Linxia Cheetah”. Science 2.0. Truy cập tháng 1 năm 2013. 
  5. ^ Mazák JH (2012). “Retraction for Christiansen and Mazák, A primitive Late Pliocene cheetah, and evolution of the cheetah lineage”. Proc Natl Acad Sci USA 109 (37): 15072. doi:10.1073/pnas.1211510109. PMID 22908293. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]