Acraea acara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea acara
Acara Acraea, South Africa 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Acraeinae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. acara
Danh pháp hai phần
Acraea acara
Hewitson, [1865]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea zetes tescea Suffert, 1904
  • Acraea zetes mhondana Suffert, 1904
  • Acraea caffra Felder and Felder, 1865
  • Acraea zetes ukerewensis Le Doux, 1923
  • Acraea zetes sufferti Le Cerf, 1927
  • Acraea zetes acara f. barberina van Son, 1963
  • Acraea zetes sufferti f. melanophanes Le Cerf, 1927

The Acara Acraea (Acraea acara) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi, Mozambique, Zimbabwe, Zambia, miền nam Zaire (Shaba), Malawi, Tanzania, và miền đông Kenya.

Sải cánh dài 55–66 mm đối với con đực và 60–72 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm in warmer areas, nhiều nhất vào từ tháng 11 đến tháng 3. Có nhiều lứa trong năm[1].

Ấu trùng ăn Passiflora edulis Passiflora incarnataAdenia glauca.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea acara acara
  • Acraea acara melanophanes Le Cerf, 1927 (bao gồm South Africa)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.