Acraea acrita
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 1 2013) |
| Acraea acrita | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Acraea acrita Hewitson, 1865 |
Acraea acrita là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở large parts of Africa.
Sải cánh dài 45–55 mm. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào from tháng 2 đến tháng 6 in miền nam Africa[1].
Ấu trùng ăn Passifloraceae, bao gồm Adenia species.
Phụ loài [sửa]
- Acraea acrita acrita (Zimbabwe to Mozambique, Malawi, miền đông Zambia, miền bắc Zambia, miền nam Zaire (eastern Shaba), Tanzania)
- Acraea acrita ambigua (tây nam Zambia, miền bắc Angola)
- Acraea acrita eltringhamiana
- Acraea acrita guluensis
Tham khảo [sửa]
- ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Acraea acrita |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Acraea acrita |