Acraea acrita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea acrita
Acraea acrita male.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Acraeinae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. acrita
Danh pháp hai phần
Acraea acrita
Hewitson, 1865
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) acrita
  • Acraea acrita ab. pauperata Thurau, 1903
  • Acraea acrita ab. aquilia Thurau, 1903
  • Acraea acrita f. chaeribulula Strand, 1911
  • Acraea acrita ab. aquilina Strand, 1911
  • Acraea acrita f. msamwiae Strand, 1911
  • Acraea acrita f. lindica Strand, 1911
  • Acraea acrita ab. usaramensis Strand, 1911
  • Acraea acrita f. nyassicola Strand, 1911
  • Acraea acrita littoralis Eltringham, 1912
  • Acraea acrita f. megaspila Le Cerf, 1927
  • Acraea acrita acrita f. albomaculosa Le Doux, 1931
  • Acraea acrita acrita f. fusca Le Doux, 1932
  • Acraea acrita acrita f. nigromarginata Le Doux, 1932
  • Acraea ambigua Trimen, 1891
  • Acraea acrita var. bella Weymer, 1901

Acraea acrita là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở phần lớn Châu Phi.

Sải cánh dài 45–55 mm. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào from tháng 2 đến tháng 6 ở miền nam châu Phi[1].

Ấu trùng ăn các loài Passifloraceae, bao gồm Adenia.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea acrita acrita (Zimbabwe tới Mozambique, Malawi, miền đông Zambia, miền bắc Zambia, miền nam Zaire (đông Shaba), Tanzania)
  • Acraea acrita ambigua (tây nam Zambia, miền bắc Angola)
  • Acraea acrita eltringhamiana
  • Acraea acrita guluensis

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]