Acraea aglaonice

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea aglaonice
Acraea aglaonice.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. aglaonice
Danh pháp hai phần
Acraea aglaonice
Westwood, 1881[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) aglaonice
  • Acraea fenestrata Trimen, 1881
  • Acraea aglaonice ab. albofasciata Aurivillius, 1913
  • Acraea aglaonice f. leucaspis Wichgraf, 1914
  • Acraea aglaonice f. latimarginata van Son, 1963

Acraea aglaonice là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Zuland, Mozambique, Transvaal, ZimbabweBotswana.

Sải cánh dài 43–49 mm đối với con đực và 45–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, đỉnh điểm vào đầu hè và thu. Có nhiều lứa trong năm[2].

Ấu trùng ăn Passiflora edulisPassiflora incarnata.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.