Acraea amicitiae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea amicitiae
Echuya1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Acraeinae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. amicitiae
Danh pháp hai phần
Acraea amicitiae
Heron, 1909[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Actinote) amicitiae
  • Acraea polychroma Rebel, 1911
  • Acrea amicitiae polychroma f. flavina Jackson, 1956
  • Acraea amicitiae f. lutea Berger, 1981
  • Acraea amicitiae f. alba Berger, 1981
  • Acraea amicitiae f. intermedia Berger, 1981

Acraea amicitiae là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea amicitiae amicitiae (Uganda-Zaire border)
  • ?Acraea amicitiae polychroma (miền đông Zaire (Kivu), tây nam Uganda (Kigezi))



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>