Acraea andromacha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea andromacha
Acraea andromacha andromacha.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Acraeinae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. andromacha
Danh pháp hai phần
Acraea andromacha
(Fabricius, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio andromacha
  • Acraea entoria
  • Acraea theodote
  • Acraea andromache

Acraea andromacha là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Úc, New Guinea và quần đảo bao quanh. Chi tiết ở phần phân loài.

Sải cánh dài khoảng 60 mm.

Ấu trùng ăn các loài Adenia heterophylla, Passiflora cinnabarina, Passiflora herbertiana, Passiflora foetida, Passiflora mollissima, Passiflora suberosa, Passiflora subpeltata, Hybanthus aurantiacusHybanthus enneaspermus.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea andromacha andromacha (Biển Timor, miền bắc Australia tới New South Wales)
  • Acraea andromacha sanderi (Papua, New Guinea)
  • Acraea andromacha oenome (Quần đảo vùng bờ biển đông nam Papua)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]