Acraea axina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea axina
AcraeaSpecies2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. axina
Danh pháp hai phần
Acraea axina
Westwood, 1881[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea axina f. illuminata van Son, 1963

Acraea axina là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở tây nam châu Phi, ở Zululand, Zimbabwe, Mozambique, tỉnh Transvaal, Botswana, và Malawi.

Sải cánh dài 35–40 mm đối với con đực và 36–44 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 9 đến tháng 5. Có nhiều lứa trong năm[2].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.