Acraea barberi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea barberi
AcraeaSpecies54.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. barberi
Danh pháp hai phần
Acraea barberi
Trimen, 1881[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea zetes barberi

Acraea barberi (tên tiếng Anh: Barber’s Acraea) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó chỉ được tìm thấy ở vùng thảo nguyên rừng đồi ở Gauteng, tỉnh Limpopo và tỉnh Tây Bắc.

Sải cánh dài 55–66 mm đối với con đực và 60–72 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 10 đến tháng 12 đỉnh điểm vào tháng 10 và tháng 2[2].

Ấu trùng ăn Adenia glauca.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.