Acraea caldarena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea caldarena
BulletinHillMuseum1921Plate9.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. caldarena
Danh pháp hai phần
Acraea caldarena
Hewitson, 1877[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Telchinia nero Butler, 1883
  • Acraea (Acraea) caldarena
  • Acraea amphimalla Westwood, 1881
  • Acraea dircaea Westwood, 1881
  • Acraea caldarena recaldana Suffert, 1904
  • Acraea caldarena ab. mediofasciata Neustetter, 1916
  • Acraea leucopyga latiapicalis Joicey and Talbot, 1921
  • Acraea caldarena caldarena f. pallida Le Doux, 1923
  • Acraea caldarena necessaria Le Doux, 1923
  • Acraea caldarena necessaria f. obscuroides Le Doux, 1923
  • Acraea caldarena necessaria f. decepta Le Doux, 1923
  • Acraea caldarena necessaria f. kohambullensis Le Doux, 1923
  • Acraea caldarena intermedia f. marginipunctata Le Doux, 1931
  • Acraea oncaea var. neluska Oberthür, 1878
  • Acraea ombria Weymer, 1892

Acraea caldarena là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền nam và tây nam Châu Phi.

Sải cánh dài 40–50 mm đối với con đực và 45–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 8 đến tháng 4 ở miền nam châu Phi [2].

Ấu trùng ăn các loài các loài Turneraceae, bao gồm Tricicleras longepedunculataAdenia.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea caldarena caldarena (South Africa, Zimbabwe, Botswana, Angola, miền nam Zaire (Shaba), Zambia, Malawi, Mozambique, Tanzania, Kenya)
  • Acraea caldarena neluska Oberthür, 1878 (bờ biển của miền đông Kenya và miền đông Tanzania)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.