Acraea natalica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea natalica
Acraea natalica Natal acraea.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. natalica
Danh pháp hai phần
Acraea natalica
Boisduval, 1847[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) natalica
  • Acraea bellua Wallengren, 1857
  • Acraea natalica umbrata Suffert, 1904
  • Acraea natalica ab. albida Aurivillius, 1913
  • Acraea natalica f. mesoleuca Wichgraf, 1914
  • Acraea natalica pseudagina ab. dispar Schouteden, 1919
  • Acraea natalica natalica f. albiventris Le Doux, 1923
  • Acraea natalica natalica f. albata Le Doux, 1923
  • Acraea natalica var. oatesi van Son, 1936

Acraea natalica là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal tới Zimbabwe và ở Mozambique, Malawi, Zambia, miền nam Zaire (Shaba), Tanzania và miền đông Kenya.

Sải cánh dài 55–65 mm. Con trưởng thành bay quanh năm, với cao điểm vào mùa hè ở Nam châu Phi [2].

Ấu trùng ăn các loài Adenia gummifera, Passiflora (bao gồm Passiflora coerulea) và Tricicleras longepedunculata.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.