Acraea neobule
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 1 2013) |
| Acraea neobule | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| (không phân hạng) | Rhopalocera |
| Liên họ (superfamilia) | Papilionoidea |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Heliconiinae |
| Tông (tribus) | Acraeini |
| Chi (genus) | Acraea |
| Loài (species) | A. neobule |
| Danh pháp hai phần | |
| Acraea neobule Doubleday, [1847][1] |
|
The Wandering Donkey Acraea (Acraea neobule) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở sub-Saharan Africa và tây nam Arabia.
Sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực và 50–56 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, but are more common từ tháng 9 đến tháng 4[2].
Ấu trùng ăn Passiflora edulis, Passiflora incarnata, Adenia gummifera và Hybanthus species.
Phụ loài[sửa]
- Acraea neobule neobule (Ethiopia to South Africa và from Cameroon to Kenya)
- Acraea neobule seis Feisthamel (Senegal to miền tây Nigeria, Niger)
- Acraea neobule arabica Rebel (tây nam Arabia)
- Acraea neobule legrandi Carcasson, 1964 (Aldabra Island, Cosmoledo Island)
Tham khảo[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Acraea neobule |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Acraea neobule |