Acraea nohara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea nohara
Illustrations of new species of exotic butterflies Acræa I.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. nohara
Danh pháp hai phần
Acraea nohara
Boisduval, 1847[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea actiaca Hewitson, 1852
  • Acraea halali Marshall, 1896

Acraea nohara là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal phía bắc qua Zimbabwe tới Kenya.

Sải cánh dài 40–48 mm đối với con đực và 43–50 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 10 đến tháng 11 và từ tháng 1 đến tháng 3 ở miền nam châu Phi[2].

Ấu trùng ăn Basananthe sandersoniiTricicleras longipedunculatum.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea nohara nohara (KwaZulu-Natal, miền bắc và miền đông Transvaal)
  • Acraea nohara halali Marshall, 1896 (Zimbabwe (Mashonaland, Manicaland))
  • Acraea nohara junodi Oberthür (Mozambique tới Kenya)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.