Acraea oncaea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea oncaea
AcraeaSpecies2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. oncaea
Danh pháp hai phần
Acraea oncaea
Hopffer, 1855[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) oncaea
  • Acraea doubledayi Trimen, 1887
  • Acraea oncaea caoncius Suffert, 1904
  • Acraea oncaea alboradiata Suffert, 1904
  • Acraea oncaea modesta Suffert, 1904
  • Acraea oncaea obscura Suffert, 1904
  • Acraea oncaea defasciata Suffert, 1904
  • Acraea caecilia liacea Suffert, 1904
  • Acraea oncaea f. distincta Le Doux, 1923

Acraea oncaea là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, tỉnh Transvaal, Zimbabwe, Mozambique, từ miền đông châu Phi tới Abyssinia và ở Congo.

Sải cánh dài 40–48 mm đối với con đực và 43–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 9 đến tháng 5. Có nhiều lứa trong năm[2].

Ấu trùng ăn các loài Xylotheca kraussiana, Tricicleras longepedunculataPassifloraceae, bao gồm Adenia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.