Acraea petraea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea petraea
Male Blood-red Acraea Pigeon Valley.JPG
Male Acraea peteraea
Acraeidae - Acraea petraea.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. petraea
Danh pháp hai phần
Acraea petraea
Boisduval, 1847[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea petraea petrina Suffert, 1904
  • Acraea petraea ab. taborana Suffert, 1904
  • Acraea petraea ab. pseudacontias Wichgraf, 1914
  • Acraea petraea ab. grisea Neustetter, 1916

Acraea petraea là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở các khu rừng ven biển từ KwaZulu-Natal tới Mozambique, KenyaMalawi.

Sải cánh dài 45–48 mm đối với con đực và 45–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 11 đến tháng 2[2].

Ấu trùng ăn Xylotheca kraussianaXylotheca kotzei.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.