Acraea satis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Acraea satis
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Lepidoptera
(không phân hạng): Rhopalocera
Liên họ (superfamilia): Papilionoidea
Họ (familia): Nymphalidae
Phân họ (subfamilia): Heliconiinae
Tông (tribus): Acraeini
Chi (genus): Acraea
Loài (species): A. satis
Danh pháp hai phần
Acraea satis
Ward, 1871[1]

Acraea satis là một loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Loài này có ở Zimbabwe, KwaZulu-Natal, Mozambique, TanzaniaKenya.

Sải cánh từ 55–65 mm đối với con đực và 55–70 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 9 tới tháng 4, đỉnh điểm vào tháng 2 và đầu tháng 3 phía nam Africa. Mỗi năm loài này có vài thế hệ[2].

Ấu trùng ăn Urera hypsilodendronUrera trinervis phía đông Africa.

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.