Acraea satis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea satis
AcraeaSatis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. satis
Danh pháp hai phần
Acraea satis
Ward, 1871[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) satis
  • Acraea corona Staudinger, 1885
  • Acraea satis f. donatis Woodhall, 2000

Acraea satis là một loài loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Loài này có ở Zimbabwe, KwaZulu-Natal, Mozambique, TanzaniaKenya.

Sải cánh từ 55–65 mm đối với con đực và 55–70 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 9 tới tháng 4, đỉnh điểm vào tháng 2 và đầu tháng 3 phía nam châu Phi. Mỗi năm loài này có vài thế hệ[2].

Ấu trùng ăn Urera hypsilodendronUrera trinervis phía đông châu Phi.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]