Acraea uvui

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea uvui
Echuya2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Acraeinae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. uvui
Danh pháp hai phần
Acraea uvui
Grose-Smith, 1890
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Actinote) uvui
  • Acraea minima Holland, 1892
  • Acraea uvui ab. interruptella Strand, 1909
  • Acraea uvui f. subsuffusa Stoneham, 1936
  • Acraea balina Karsch, 1892

The Tiny Acraea (Acraea uvui) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Cameroon, Angola, miền bắc Tanzania, Kenya, Rwanda, Uganda, Burundi và miền đông Zaire.

Ấu trùng ăn các loài TriumfettaSparmannia.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea uvui uvui (miền bắc Tanzania, Kenya, Rwanda, Uganda, Burundi, miền đông Zaire)
  • Acraea uvui balina (Cameroon, Angola)