Acraea violarum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea violarum
Wichgraf1908BerlEntZPlate6.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. violarum
Danh pháp hai phần
Acraea violarum
Boisduval, 1847[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) violarum
  • Acraea nataliensis Angas, 1849
  • Acraea violarum gracilis Wichgraf, 1909
  • Acraea violarum f. assimiliora Le Doux, 1922
  • Acraea violarum f. assimilis Le Doux, 1922
  • Acraea violarum f. dissimilis Le Doux, 1922
  • Acraea violarum f. aspectasema Le Doux, 1922

Acraea violarum là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, tỉnh Transvaal, Zimbabwe và miền nam Mozambique. Sải cánh dài 40–48 mm đối với con đực và 43–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 7 đến tháng 11[2]. Ấu trùng ăn Basananthe sandersonii.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]