Acraea violarum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Acraea violarum | ||||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||||||
| Acraea violarum Boisduval, 1847[1] |
Acraea violarum là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, Transvaal, Zimbabwe và miền nam Mozambique. Sải cánh dài 40–48 mm đối với con đực và 43–55 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 7 đến tháng 11[2]. Ấu trùng ăn Basananthe sandersonii.
Tham khảo [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Acraea violarum |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Acraea violarum |