Acrocercops niphocremna

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acrocercops niphocremna
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Liên họ (superfamilia) Gracillarioidea
(không phân hạng) Ditrysia
Họ (familia) Gracillariidae
Chi (genus) Acrocercops
Loài (species) A. niphocremna
Danh pháp hai phần
Acrocercops niphocremna
Meyrick, 1932[1]

Acrocercops niphocremna là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Maharashtra, Ấn Độ.[1] Nó được miêu tả bởi Edward Meyrick năm 1932.[2] Ấu trùng ăn Terminalia chebula.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Acrocercops niphocremna Meyrick, 1932 at the Global Taxonomic Database of Gracillariidae.
  2. ^ Meyrick, E. 1932c. Exotic Microlepidoptera. - Exotic Microlepidoptera (Marlborough) 4(9):257–288.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]