Ada (định hướng)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ada có những nghĩa sau:
- Ada của Hà Lan (khoảng 1188 – 1223) - nữ bá tước của Hà Lan.
- Ada Lovelace, nữ bá tước, được xem như một lập trình viên đầu tiên.
- Ada, một ngôn ngữ lập trình được dùng ở Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ.
- Ada Air, hãng hàng không quốc gia Albania.