Aeruginospora furfuracea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aeruginospora furfuracea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Aeruginospora
Loài (species) A. furfuracea
Danh pháp hai phần
Aeruginospora furfuracea
E.Horak

Aeruginospora furfuracea là một loài nấm thuộc họ Tricholomataceae.[1] Loài này được Egon Horak mô tả vào năm 1973, có ở New Zealand.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aeruginospora furfuracea E. Horak 1973”. MycoBank. Iternational Mycological Association. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Horak, E. (1973). “Fungi agaricini Novaezelandiae I-V”. Beihefte zur Nova Hedwigia 43: 1–200 (see p. 125). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]