Aeruginospora singularis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aeruginospora singularis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Aeruginospora
Loài (species) A. singularis
Danh pháp hai phần
Aeruginospora singularis
Höhn.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Armillariella singularis (Höhn.) Singer, 1951
  • Camarophyllus singularis (Höhn.) Singer, 1973

Aeruginospora singularis là một loài nấm trong họ Tricholomataceae. Loài này được miêu tả bởi Franz Xaver Rudolf von Höhnel năm 1908, được tìm thấy ở Indonesia.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aeruginospora singularis Höhn. 1908”. MycoBank. Iternational Mycological Association. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Höhnel, F. von; Litschauer, V. (1908). “Fragmente zur Mykologie. V. Mitteilung (Nr. 169 bis 181)”. Sitzungsberichte der Kaiserlichen Akademie der Wissenschaften, Math.-naturw. Klasse, Abt. I (bằng tiếng Đức) 117: 985–1032. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]