Aglaomorpha novoguineensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aglaomorpha novoguineensis
Aglaomorpha novoguineensis - Berlin Botanical Garden - IMG 8688.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
Họ (familia) Polypodiaceae
Chi (genus) Aglaomorpha
Loài (species) A. novoguineensis
Danh pháp hai phần
Aglaomorpha novoguineensis
(Brause) C. Chr.

Aglaomorpha novoguineensis là một loài dương xỉ trong họ Polypodiaceae. Loài này được Brause mô tả khoa học đầu tiên.[1] Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Aglaomorpha novoguineensis. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]