Agrostophyllum philippinense

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Agrostophyllum philippinense
Agrostophyllum philippinense by Ronny Boos.jpeg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Tông (tribus) Epidendreae
Phân tông (subtribus) Glomerinae
Chi (genus) Agrostophyllum
Loài (species) A. philippinense
Danh pháp hai phần
Agrostophyllum philippinense
Ames, 1910[1]

Agrostophyllum philippinense là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1910.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). International Plant Names Index http://www.ipni.org/ipni/idPlantNameSearch.do?id=615491-1 |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp). Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2012. 
  2. ^ The Plant List (2010). Agrostophyllum philippinense. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]