Aguascalientes (thành phố)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aguascalientes
Aguascalientes
Quảng trường chính
Quảng trường chính
Huy hiệu của Aguascalientes
Huy hiệu
Vị trí của thành phố Aguascalientes trong bang
Vị trí của thành phố Aguascalientes trong bang
Vị trí trong bang Aguascalientes
Vị trí trong bang Aguascalientes
Tọa độ: 21°52′51″B 102°17′46″T / 21,880833333333°B 102,29611111111°T / 21.880833333333; -102.29611111111 sửa dữ liệu
Quốc gia México
Bang Aguascalientes
Khu tự quản Aguascalientes
Thành lập 22 tháng 10 năm 1575
Chính quyền
 - Thị trưởng Gabriel Arellano Espinoza
Diện tích
 - Thành phố 385 km² (148,6 mi²)
Độ cao 2.440 m (8.005 ft)
Dân số (2005)
 - Thành phố 663.671
 - Vùng đô thị 701.170
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Mỹ (UTC-6)
 - Mùa hè (DST) Giờ ban ngày Trung Mỹ (UTC-5)
Thành phố kết nghĩa Irapuato, Modesto, California, Q849619[?], Q2638295[?], San Luis Potosí (thành phố) sửa dữ liệu
Website: http://www.ags.gob.mx

Aguascalientes (thành phố) là một thành phố phía tây trung bộ của Mexico, bên hai bờ sông Aguascalientes, cao độ 2440 mét trên mực nước biển. Thành phố này là thủ phủ bang Aguascalientes, Mexico. Thành phố có diện tích 385  km², dân số thời điểm năm 2007 là 663.271 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]