Air Creebec
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Air Creebec | ||
|---|---|---|
| IATA YN[1] |
ICAO CRQ[1] |
Tên hiệu CREE |
| Thành lập | 1982 | |
| Các trạm trung chuyển chính |
Sân bay Val-d'Or | |
| Các trạm trung chuyển khác |
Sân bay Timmins | |
| Chương trình hành khách thường xuyên |
Aeroplan | |
| Số máy bay | 16[2] | |
| Số điểm đến | 17[3] | |
| Công ty mẹ | Cree Regional Economic Enterprises Company Inc. (CREECO) | |
| Tổng hành dinh | Val-d'Or, Quebec | |
| Nhân vật then chốt | Albert Diamond (Chủ tịch) | |
| Trang Web: www.aircreebec.ca | ||
Air Creebec Inc. (mã IATA = YN, mã ICAO = CRQ) là hãng hàng không của Canada, trụ sở ở Val-d'Or, Quebec. Hãng có các tuyến bay thường xuyên và các chuyến thuê bao tới 7[3] nơi ở Quebec và Ontario. Căn cứ của hãng ở Sân bay Val-d'Or và Sân bay Timmins[2].
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Air Creebec được thành lập tháng 6/1982 và bắt đầu hoạt động từ 1.7.1982, do Cree sở hữu 51% và Austin Airways 49%. Năm 1988 công ty Cree Creeco mua hết cổ phần của hãng này.
Các nơi đến [sửa]
(Tháng 4/ 2007):[3]
Đội máy bay [sửa]
(Tháng 4/2007) :
| Máy bay | Đội máy bay[2] | Số[4] | Loại | Idents | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Avro 748 | 3 | 3 | Series 2A | FLIY, FLJC, GQWO | chỉ chở hàng hóa, đôi khi gọi là "Hawker Siddeley 748" |
| Beechcraft 1900 | 1 | 1 | 1900D | FTQR | 18 hành khách |
| Beechcraft King Air | 2 | 2 | Series 100 | FHGG, GIZX | 8 hành khách MEDIVAC |
| de Havilland Canada Dash 8 | 6 | 6 | Series Q100 | FCLS, FCSK, GAIS, GJOP, GTCO, GYWX | 29 hoặc 37 hành khách |
| de Havilland Canada Dash 8 | 1 | 1 | Series Q300 | GZEW | 46 hành khách |
| Embraer EMB 110 Bandeirante | 3 | 3 | EMB 110P1A | FPCM, FPCU, FYRH | 12 hành khách |
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b The Airline Codes
- ^ a b c “Directory: World Airlines”. Flight International. 27 tháng 3 năm 2007. tr. 55.
- ^ a b c Air Creebec destinations
- ^ Transport Canada listing of aircraft owned by "Air Creebec" (enter Air Creebec in the box titled "Owner Name")