Ajaccio (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Ajaccio (huyện))
| Quận Ajaccio | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Corse |
| Tỉnh | Corse-du-Sud |
| Số tổng | 14 |
| Số xã | 80 |
| Quận lỵ | Ajaccio |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 2.195 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 84.921 |
| - Mật độ | 39/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Ajaccio là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Corse-du-Sud, thuộc Corse. Quận này có 14 tổng và 80 xã.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính [sửa]
Các tổng [sửa]
Các tổng của quận Ajaccio là:
- Ajaccio - Tổng thứ nhất
- Ajaccio - Tổng thứ nhì
- Ajaccio - Tổng thứ ba
- Ajaccio - Tổng thứ tư
- Ajaccio - Tổng thứ năm
- Ajaccio - Tổng thứ sáu
- Ajaccio - Tổng thứ bảy
- Bastelica
- Celavo-Mezzana
- Cruzini-Cinarca
- Les Deux-Sevi
- Les Deux-Sorru
- Santa-Maria-Siché
- Zicavo
In contradistinction to the usual geopolitical arrangements of Corse, Cantons 1-6 and a fraction of 7 belong to one commune, Ajaccio. The remainder of 7 and all the other cantons include the remaining communes.
Các xã [sửa]
Các xã của quận Ajaccio, và mã INSEE là:
| 1. Afa (2A001) | 2. Ajaccio (2A004) | 3. Alata (2A006) | 4. Albitreccia (2A008) |
| 5. Ambiegna (2A014) | 6. Appietto (2A017) | 7. Arbori (2A019) | 8. Arro (2A022) |
| 9. Azilone-Ampaza (2A026) | 10. Azzana (2A027) | 11. Balogna (2A028) | 12. Bastelica (2A031) |
| 13. Bastelicaccia (2A032) | 14. Bocognano (2A040) | 15. Calcatoggio (2A048) | 16. Campo (2A056) |
| 17. Cannelle (2A060) | 18. Carbuccia (2A062) | 19. Cardo-Torgia (2A064) | 20. Cargèse (2A065) |
| 21. Casaglione (2A070) | 22. Cauro (2A085) | 23. Ciamannacce (2A089) | 24. Coggia (2A090) |
| 25. Cognocoli-Monticchi (2A091) | 26. Corrano (2A094) | 27. Coti-Chiavari (2A098) | 28. Cozzano (2A099) |
| 29. Cristinacce (2A100) | 30. Cuttoli-Corticchiato (2A103) | 31. Eccica-Suarella (2A104) | 32. Forciolo (2A117) |
| 33. Frasseto (2A119) | 34. Grosseto-Prugna (2A130) | 35. Guagno (2A131) | 36. Guargualé (2A132) |
| 37. Guitera-les-Bains (2A133) | 38. Letia (2A141) | 39. Lopigna (2A144) | 40. Marignana (2A154) |
| 41. Murzo (2A174) | 42. Ocana (2A181) | 43. Orto (2A196) | 44. Osani (2A197) |
| 45. Ota (2A198) | 46. Palneca (2A200) | 47. Partinello (2A203) | 48. Pastricciola (2A204) |
| 49. Peri (2A209) | 50. Piana (2A212) | 51. Pietrosella (2A228) | 52. Pila-Canale (2A232) |
| 53. Poggiolo (2A240) | 54. Quasquara (2A253) | 55. Renno (2A258) | 56. Rezza (2A259) |
| 57. Rosazia (2A262) | 58. Salice (2A266) | 59. Sampolo (2A268) | 60. Sant'Andréa-d'Orcino (2A295) |
| 61. Santa-Maria-Siché (2A312) | 62. Sari-d'Orcino (2A270) | 63. Sarrola-Carcopino (2A271) | 64. Serra-di-Ferro (2A276) |
| 65. Serriera (2A279) | 66. Soccia (2A282) | 67. Tasso (2A322) | 68. Tavaco (2A323) |
| 69. Tavera (2A324) | 70. Tolla (2A326) | 71. Ucciani (2A330) | 72. Urbalacone (2A331) |
| 73. Valle-di-Mezzana (2A336) | 74. Vero (2A345) | 75. Vico (2A348) | 76. Villanova (2A351) |
| 77. Zicavo (2A359) | 78. Zigliara (2A360) | 79. Zévaco (2A358) | 80. Évisa (2A108) |
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.