Akodon bogotensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Akodon bogotensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Akodon
Loài (species) A. bogotensis
Danh pháp hai phần
Akodon bogotensis
(Thomas, 1895)[2]

Akodon bogotensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1895.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gómez-Laverde and Rivas, 2008
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Akodon bogotensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]