Alçay-Alçabéhéty-Sunharette

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°05′46″B 0°54′27″T / 43,0961111°B 0,9075°T / 43.0961111; -0.9075

Alçay-Alçabéhéty-Sunharette

Alçay-Alçabéhéty-Sunharette trên bản đồ Pháp
Alçay-Alçabéhéty-Sunharette
Alçay-Alçabéhéty-Sunharette
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Tardets-Sorholus
Xã (thị) trưởng Anicet Erreçarret
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 217–1.535 m (712–5.036 ft)
(bình quân 344 m/1.129 ft)
Diện tích đất1 34,40 km2 (13,28 sq mi)
Nhân khẩu2 226  (2006)
 - Mật độ 7 /km2 (18 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64015/ 64470
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Alçay-Alçabéhéty-Sunharette (tiếng Basque: Altzai-Altzabeheti-Zunharreta) là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 344 mét trên mực nước biển.

Xã nằm trong tỉnh cũ Soule.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]