Aldeacentenera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Aldeacentenera |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Tierra de Trujillo | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Juan Francisco Monterroso Rubio (PSOE)[2] | ||
| Độ cao | 570 m (1.870 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 10251 | ||
| Thành phố kết nghĩa | |||
| - Bản mẫu:Bandera Habana del Este (Cuba) | |||
| Tọa độ | 39°31′B 5°37′T / 39,517°B 5,617°TTọa độ: 39°31′B 5°37′T / 39,517°B 5,617°T | ||
| Cách xưng hô dân cư | aldeano/a[1] | ||
| Website: www.aldeacentenera.net | |||
Aldeacentenera là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 774 người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Cáceres.
Biến động dân số[sửa]
| Biến động dân số của Aldeacentenera | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | ||||||||||
| 1.017 | 1.002 | 991 | 927 | 912 | 899 | 863 | 889 | 840 | 820 | ||||||||||