Allactaga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allactaga
Thời điểm hóa thạch: Late Miocene - Recent
Allactaga.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Allactaga
Cuvier, 1837[1]
Loài điển hình
Mus jaculus Pallas, 1778 (= Dipus sibericus major Kerr, 1792); see comments below.
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Alactaga F. Cuvier, 1838; Beloprymnus Gloger, 1841 [nomen nudum]; Cuniculus Brisson, 1762 [nomen nudum]; Mesoallactaga Shenbrot, 1974; Microallactaga Shenbrot, 1974; Orientallactaga Shenbrot, 1984; Paralactaga Young, 1927; Proalactaga Savinov, 1970; Scarturus Gloger, 1841; Scirteta Brandt, 1844; Scirtetes Wagner, 1841 [not Hartig, 1838]; Scirtomys Brandt, 1844; see Ellerman and Morrison-Scott (1951) and Pavlinov and Rossolimo (1987, 1998).

Allactaga là một chi động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được F. Cuvier miêu tả năm 1836.[1] Loài điển hình của chi này là Mus jaculus Pallas, 1778 (= Dipus sibericus major Kerr, 1792); see comments below.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Allactaga. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Allactaga tại Wikimedia Commons