Allactaga elater

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allactaga elater
Allactaga elater Plzen zoo 02.2011.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Allactaga
Phân chi (subgenus) Allactaga
Loài (species) A. elater
Danh pháp hai phần
Allactaga elater
(Lichtenstein, 1828)[2]

Allactaga elater là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Lichtenstein mô tả năm 1825.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Shenbrot, G., Tsytsulina, K., Batsaikhan, N., Avirmed, D., Tinnin, D., Sukhchuluun, G. & Lkhagvasuren, D. (2008). Allactaga elater. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 11 February 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Allactaga elater. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Allactaga elater tại Wikimedia Commons