Allactaga euphratica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allactaga euphratica
Pferdespringer.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Allactaga
Phân chi (subgenus) Paralactaga
Loài (species) A. euphratica
Danh pháp hai phần
Allactaga euphratica
Thomas, 1881[2]

Allactaga euphratica là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1881.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kryštufek, B. (2008). Allactaga euphratica. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 11 February 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Allactaga euphratica. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Allactaga tại Wikimedia Commons