Allium bisceptrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allium bisceptrum
Allium Bisceptrum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Chi (genus) Allium
Loài (species) A. bisceptrum
Danh pháp hai phần
Allium bisceptrum
S.Watson[1]
Allium Bisceptrum Distribution.png

Allium bisceptrum là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được S.Watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  A. bisceptrum was first described and published in Botany [Fortieth Parallel] 351 & 487, t. 37, f. 1-3. 1871 [Sep-Dec 1871]; vol. 5, United States Geological Expolration (sic) of the Fortieth Parallel, under Clarence King. “Plant Name Details for Allium bisceptrum. IPNI. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2011. “Notes: Calif” 
  2. ^ The Plant List (2010). Allium bisceptrum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]