Allograpta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allograpta
Allograpta obliqua1366030.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Phân họ (subfamilia) Syrphinae
Tông (tribus) Syrphini
Chi (genus) Allograpta
Osten Sacken, 1875[1]
Loài điển hình
Scaeva obliqua
Say, 1823
Subgenera
Danh pháp đồng nghĩa
Miogramma Frey, 1947[2]

Allograpta là một chi ruồi trong họ Syrphidae.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Mengual, Ximo; Ståhls, Gunilla; Rojo, Santos (2008). “Molecular phylogeny of Allograpta (Diptera, Syrphidae) reveals diversity of lineages and non-monophyly of phytophagous taxa”. Molecular Phylogenetics and Evolution (pdf) (Elsevier) 49 (3): 715–727. doi:10.1016/j.ympev.2008.09.011. PMID 18848633. 
  2. ^ Smith, Kenneth G.V.; Vockeroth, J.R. (1980). Trong Crosskey, R.W. Catalogue of the Diptera of the Afrotropical Region. London: British museum (Natural History). tr. 1– 1436. ISBN 0565 00821 8. 
  3. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Allograpta tại Wikimedia Commons