Alvania discors

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alvania discors
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
Họ (familia) Rissoidae
Chi (genus) Alvania
Loài (species) A. discors
Danh pháp hai phần
Alvania discors
(Allan, 1818)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Alvania montagui (Payraudeau, 1826)

Alvania discors là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Alvania discors (Allan, 1818). Gofas, S. (2009). Alvania discors (Allan, 1818). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=141181 on 9 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]