Amanita orientifulva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amanita orientifulva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Hymenomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Amanitaceae
Chi (genus) Amanita
Loài (species) A. orientifulva
Danh pháp hai phần
Amanita orientifulva
Yang Weiß & Oberwinkler, 2004
Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
Amanita orientifulva
Các đặc trưng nấm:
Umbonate cap icon.svg 

mũ nấm umbonate

Free gills icon2.svg 

hymenium is free

Volva stipe icon.png 

chân nấm có volva

spore print is white

Mycorrhizal ecology icon.png 

ecology is mycorrhizal

Unknown toxicity icon.png 

edibility: unknown

Amanita orientifulva là một loài nấm được tìm thấy ở độ cao lên đến 4200 m ở miền tây nam Trung Quốc. Loài này mọc trên các cây như Abies, Castanopsis, QuercusSalix. Nó mọc từ tháng 6 đến tháng 9.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]