Amazona oratrix

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amazona oratrix
Amazona oratrix -Vancouver Aquarium-8a-4c.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Psittaciformes
Họ (familia) Psittacidae
Chi (genus) Amazona
Loài (species) A. oratrix
Danh pháp hai phần
Amazona oratrix
(Ridgway, 1887)
Danh pháp đồng nghĩa
Amazona ochrocephala oratrix

Amazona oratrix là một loài chim trong họ Psittacidae.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2013). Amazona oratrix. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]