Ambystomatidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ambystoma
Ambystoma gracile.jpg
Ambystoma gracile
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Ambystomatidae
Gray, 1850
Chi (genus) Ambystoma
Tschudi, 1838
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dicamptodontinae Tihen, 1958
  • Dicamptodontidae Tihen, 1958

Ambystoma là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Caudata. Họ này có 31-32 loài, trong đó 45% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1][2]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Darrel FrostThe American Museum of Natural History, họ này có 2 chi là AmbystomaDicamptodon[3]

Theo AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation, họ Ambystomatidae gồm các 1 chi và 32 loài, riêng chi Dicamptodon được tách thành 1 chi duy nhất trong họ Dicamptodontidae với 4 loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ambystomatidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2013. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 
  3. ^ “Names assigned to family Ambystomatidae”. Darrel Frost and The American Museum of Natural History. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Ambystoma tại Wikimedia Commons