Amoeba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amoeba
Wilson1900Fig3.jpg
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Cavalier-Smith 1998
Giới (regnum) Protozoa
Cavalier-Smith 2002a, 2003a
Ngành (phylum) Amoebozoa
Lühe 1913 emend. Cavalier-Smith 1998
Phân ngành (subphylum) Lobosa
Lớp (class) Tubulinea
Phân lớp (subclass) Sarcodina
Bộ (ordo) Tubulinida
Họ (familia) Amoebidae
Chi (genus) Amoeba
Bory de Saint-Vincent, 1822
Loài

Amoeba là một chi động vật nguyên sinh bao gồm các sinh vật đơn bào không có hình dạng nhất định.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Các amoeba nhỏ bé lần đầu tiên được phát hiện vào tháng 8 năm 1757 bởi Johann Rosel von Rosenhof. Nhà tự nhiên học sớm gọi Amoeba là vi sinh vật Proteus sau khi vị thần Hy Lạp Proteus, vị thần có thể thay đổi hình dạng của mình. Tên "amibe" đã được đặt bởi Bory de Saint-Vincent[1], từ amoibè tiếng Hy Lạp (αμοιβή), có nghĩa là thay đổi. Dientamoeba fragili được mô tả đầu tiên vào năm 1918, và có liên quan đến tác hại đối với con người[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Audouin, Jean-Victor; et al (1826). Dictionnaire classique d'histoire naturelle. Rey et Gravier. tr. 5. 
  2. ^ Johnson EH, Windsor JJ, Clark CG (tháng 7 năm 2004). “Emerging from obscurity: biological, clinical, and diagnostic aspects of Dientamoeba fragilis. Clin. Microbiol. Rev. 17 (3): 553–70, table of contents. doi:10.1128/CMR.17.3.553-570.2004. PMC 452553. PMID 15258093. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai động vật nguyên sinh