Amolops larutensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amolops larutensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Amolops
Loài (species) A. larutensis
Danh pháp hai phần
Amolops larutensis
(Boulenger, 1899)
Danh pháp đồng nghĩa
Rana larutensis Boulenger, 1899

Amolops larutensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Malaysia, Thái Lan, và có thể cả Myanma. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới, và sông. Nó không được xem là bị đe dọa theo IUCN.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Amphibian Specialist Group (2014). Amolops larutensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]