Amphipoea oculea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amphipoea oculea
Amphipoea oculea.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Amphipoea
Loài (species) A. oculea
Danh pháp hai phần
Amphipoea oculea
(Linnaeus, 1761)
Danh pháp đồng nghĩa

Amphipoea oculea[1] (tên tiếng Anh: Ear Moth) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết miền Cổ bắc.

Mounted

Sải cánh dài 29–34 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Có một lứa một năm.

Ấu trùng ăn the stems và roots of nhiều loại cỏ và low plants, bao gồm Petasites hybridus.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 

Phương tiện liên quan tới Amphipoea oculea tại Wikimedia Commons