Amphisbaena fenestrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amphisbaena fenestrata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Amphisbaenia
Họ (familia) Amphisbaenidae
Chi (genus) Amphisbaena
Loài (species) A. fenestrata
Danh pháp hai phần
Amphisbaena fenestrata
(Cope, 1861)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Amphisbaena fenestrata là một loài bò sát trong họ Amphisbaenidae. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1861.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ ITIS (Integrated Taxonomic Information System). www.itis.gov.
  2. ^ Schwartz, A., and R. Thomas. 1975. A Check-list of West Indian Amphibians and Reptiles. Special Publication No. 1. Pittsburgh, Pennsylvania: Carnegie Museum of Natural History. 216 pp. (Amphisbaena fenestrata, p. 167.)
  3. ^ “Amphisbaenidae”. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]