Amphisbaena ridleyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amphisbaena ridleyi
Fernando de Noronha Conceicao Beach.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Amphisbaenia
Họ (familia) Amphisbaenidae
Chi (genus) Amphisbaena
Loài (species) A. ridleyi
Danh pháp hai phần
Amphisbaena ridleyi
Boulenger, 1890[1]
Amphisbaena ridleyi distribution.png

Amphisbaena ridleyi là một loài bò sát trong họ Amphisbaenidae. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1890.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ridley, Henry; Boulenger, George (1890). “Notes on the Zoology of Fernando Noronha”. The Journal of the Linnean Society Zoology (London) 20: 481–482. 
  2. ^ “Amphisbaenidae”. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Amphisbaena ridleyi tại Wikimedia Commons