Anambulyx

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anambulyx elwesi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Smerinthinae
Chi (genus) Anambulyx
Rothschild & Jordan, 1903
Loài (species) A. elwesi
Danh pháp hai phần
Anambulyx elwesi
(Druce, 1882)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ambulyx elwesi Druce, 1882
  • Anambulyx elwesi kitchingi Smetacek, 2004

Anambulyx là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chỉ gồm một loài Anambulyx elwesi, được tìm thấy ở miền bắc Pakistan, miền bắc Ấn Độ, Nepal, tây nam Trung Quốc, miền bắc Thái Lan và miền bắc Việt Nam.[2]

Sải cánh dài khoảng 100 mm. Nó giống với Callambulyx rubricosa rubricosa.s

Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 ở Thái Lan.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]