Anarithma stepheni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarithma stepheni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Clathurellinae
Chi (genus) Anarithma
Loài (species) A. stepheni
Danh pháp hai phần
Anarithma stepheni
(Melvill & Standen, 1897) [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Anarithma stepheni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae, họ ốc cối.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]